manh giông

manh giông

Manh giông bơi chậm rãi trong dòng nước ngầm tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật lưỡng thuộc họ Proteidae: "manh giông" tên gọi chung cho các loài động vật xương sống, sống dưới nước, hình dạng giống thằn lằn, thường mang ngoài không biến thái hoàn toàn. Chúng thuộc bộ Caudata ( đuôi).
    • Loài điển hình: "manh giông" thường được dùng để chỉ loài Proteus anguinus (kỳ giông hang động), đặc điểm thích nghi với môi trường tối, da màu hồng nhạt hoặc trắng, mắt kém phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Manh giông loài động vật quý hiếm sống trong các hang động ngầm. (Manh giông loài vật giá trị khoa học, thích nghi với môi trường tối.)
    • Họ manh giông (Proteidae) bao gồm các loài kỳ giông không biến thái. (Họ này đặc điểm giữ lại mang ngoài suốt đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manh giông hang động": chỉ loài Proteus anguinus, sống trong hang tốivùng Balkan.

    • Manh giông hang động có thể sống tới 100 năm. (Loài này nổi tiếng với tuổi thọ cao khả năng thích nghi.)
  • "manh giông ": tên gọi khác của manh giông do mắt kém phát triển.

    • Manh giông dùng xúc giác khứu giác để săn mồi. (Chúng không phụ thuộc vào thị giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ giông (danh từ): tên gọi chung cho các loài lưỡng đuôi, thường sống trên cạn hoặc dưới nước.

    • Kỳ giông lửa màu sắc sặc sỡ. (Kỳ giông lửa loài phổ biếnchâu Âu.)
  • cóc (danh từ): loài lưỡng đuôi, thường sốngsuối, khác với manh giông về hình thái.

    • cóc Tam Đảo loài đặc hữu của Việt Nam. ( cóc mang ngoài nhưng biến thái hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ giông : tên gọi dân gian cho manh giông do mắt kém.
  • Proteus: tên khoa học của chi điển hình trong họ manh giông.
Thành ngữ liên quan
  • Hiếm như manh giông: chỉ sự vật, hiện tượng cực kỳ hiếm gặp.
    • Loài cây này hiếm như manh giông, khó tìm thấy trong tự nhiên. (Sự von dựa trên đặc điểm quý hiếm của manh giông.)